Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tảo"

Âm tảo

藻

tảozǎo

rong, rêu

Từ có chữ 藻

蚤

tảozǎo

con bọ chét, con rệp

埽

tảosào

quét; cái chổi

蓸

tảocáo

(một loại thảo mộc)

Âm táo

澡

táozǎo

tắm (洗澡)

HSK 3

Từ có chữ 澡

燥

táozào

khô ráo, hanh

HSK 5
躁

táozào

vội tiến, xao động

HSK 6
灶

táozào

cái bếp

HSK 6

Từ có chữ 灶

噪

táozào

tiếng chim kêu; reo hò ầm ĩ; chê trách

HSK 6
枣

táozǎo

quả táo, cây táo

臊

táosāo

thẹn đỏ mặt

譟

táozào

ồn ào

趮

táozào

xem "躁"

髞

táosào

lỗi lạc; cao; uy nghiêm

竈

táozào

cái bếp

Âm tạo

皂

tạozào

màu đen

HSK 5

Từ có chữ 皂

唣

tạozào

cãi nhau

艁

tạozào

Cocktail

Âm tao

糟

taozāo

cặn rượu; ngâm rượu; ướp, muối, ngâm; mục nát, mủn; hỏng, yếu kém, bại hoại

HSK 5
遭

taozāo

không hẹn mà gặp; vòng, lượt

HSK 6
艘

taosōu

cái thuyền

HSK 6
骚

taosāo

quấy nhiễu; phong nhã, thanh cao

HSK 6
搔

taosāo

gãi

臊

taosāo

thẹn đỏ mặt

缫

taosāo

ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)

瘙

taosào

bệnh ghẻ; ghẻ lở

鳋

taosāo

con lươn

矂

taosào

炂

蹧

taozāo

hỏng, nát

螦

taosāo

覦

Âm tào

嘈

tàocáo

ầm ĩ, ồn ào

HSK 6

Từ có chữ 嘈

曹

tàocáo

hai bên nguyên bị (trong vụ kiện); nước Tào

槽

tàocáo

cái máng cho muông thú ăn; cái gác dây đàn tỳ bà; cao hai bên, trũng ở giữa

漕

tàocáo

vận tải đường thuỷ

螬

tàocáo

(xem: tề tào 蠐螬,蛴螬)

艚

tàocáo

thuyền gỗ chở hàng

Luyện viết các chữ âm "tảo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết