tảozǎo
buổi sáng; sớm
Từ có chữ 早
tảosǎo
quét; cái chổi
Từ có chữ 扫
rong, rêu
Từ có chữ 藻
con bọ chét, con rệp
tảosào
tảocáo
(một loại thảo mộc)
táosǎo
táozǎo
tắm (洗澡)
Từ có chữ 澡
táozào
khô ráo, hanh
Từ có chữ 燥
vội tiến, xao động
Từ có chữ 躁
cái bếp
Từ có chữ 灶
tiếng chim kêu; reo hò ầm ĩ; chê trách
Từ có chữ 噪
quả táo, cây táo
táosāo
thẹn đỏ mặt
ồn ào
xem "躁"
táosào
lỗi lạc; cao; uy nghiêm
tạozào
làm, chế tạo; bịa đặt
Từ có chữ 造
màu đen
Từ có chữ 皂
cãi nhau
Cocktail
taozāo
cặn rượu; ngâm rượu; ướp, muối, ngâm; mục nát, mủn; hỏng, yếu kém, bại hoại
Từ có chữ 糟
không hẹn mà gặp; vòng, lượt
Từ có chữ 遭
taosōu
cái thuyền
taosāo
quấy nhiễu; phong nhã, thanh cao
Từ có chữ 骚
gãi
ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)
taosào
bệnh ghẻ; ghẻ lở
con lươn
炂
hỏng, nát
覦
tàocáo
ầm ĩ, ồn ào
Từ có chữ 嘈
hai bên nguyên bị (trong vụ kiện); nước Tào
cái máng cho muông thú ăn; cái gác dây đàn tỳ bà; cao hai bên, trũng ở giữa
Từ có chữ 槽
vận tải đường thuỷ
(xem: tề tào 蠐螬,蛴螬)
thuyền gỗ chở hàng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.