Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*cáo水
槽
Nghĩa tiếng Việt
bồn rửa bát
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
槽
Bộ: 木 (gỗ)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 水: Hình tượng nước, thường liên quan đến chất lỏng.
- 槽: Có bộ 木 (gỗ) và phần còn lại biểu thị hình dạng cái máng, vật dụng bằng gỗ để chứa nước.
→ 水槽: Cái máng hoặc bồn để chứa nước.
Từ ghép thông dụng
水槽
bồn nước
水龙头
vòi nước
清水
nước sạch