Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ*cáo

Nghĩa tiếng Việt

Bồn rửa (bát đĩa), máng nước — vật hình chữ nhật lõm dùng để chứa nước, rửa đồ; trong nhà bếp là bồn rửa bát. Hán-Việt: thủy tào (水槽).

Âm Hán Việt

thủy tào

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (gỗ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ vật dụng trong nhà bếp hoặc máng nước dùng trong chăn nuôi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy tào

Từng chữ

  • thủynước; sao Thuỷ
  • tàocái máng cho muông thú ăn; cái gác dây đàn tỳ bà; cao hai bên, trũng ở giữa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

水槽 thường chỉ bồn rửa bát trong bếp hoặc máng chứa nước; trong bể nuôi cá/thủy sinh có thể dùng 水槽 theo nghĩa 「bể chứa nước」.

Câu ví dụ

  • 她在水槽里洗碗。Tā zài shuǐcáo lǐ xǐ wǎn. thanh 1

    Cô ấy đang rửa bát trong bồn rửa.

  • 水槽堵了,水流不下去。Shuǐcáo dǔle, shuǐ liú bù xià qù. thanh 3

    Bồn rửa bị tắc, nước không thoát được.

  • 我们需要换一个新的厨房水槽。Wǒmen xūyào huàn yīgè xīn de chúfáng shuǐcáo. thanh 3

    Chúng tôi cần thay một bồn rửa bếp mới.

  • 水槽旁边放着洗碗液。Shuǐcáo pángbiān fàngzhe xǐwǎn yè. thanh 3

    Bên cạnh bồn rửa đặt chai nước rửa bát.

Kết hợp thường gặp

  • 厨房水槽chúfáng shuǐcáo thanh 2

    bồn rửa bếp

  • 水槽堵塞shuǐcáo dǔsè thanh 3

    bồn rửa bị tắc

  • 不锈钢水槽bùxiùgāng shuǐcáo thanh 4

    bồn rửa inox

  • 双槽水槽shuāng cáo shuǐcáo thanh 1

    bồn rửa đôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.