Từ vựng tiếng Trung
gǎi*zào

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

7 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改: Bên trái là bộ "kỷ" (己), bên phải là bộ "phộc" (攵), biểu thị hành động thay đổi hay sửa đổi.
  • 造: Phía trên là bộ "túc" (告), phía dưới là bộ "sước" (辶), thể hiện việc đi lại hay tạo ra một cái gì đó.

改造 mang ý nghĩa thay đổi hoặc tạo ra cái mới.

Từ ghép thông dụng

改造gǎizào

cải tạo

改正gǎizhèng

sửa chữa, chỉnh sửa

改进gǎijìn

cải tiến