Từ vựng tiếng Trung
gǎi*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa, sửa lại

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

7 nét

Bộ: (dừng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc sửa lỗi, sửa sai, hoặc thay đổi những điều không đúng. '改正' nhấn mạnh việc sửa lại cho đúng.

Câu ví dụ

  • 你需要改正这个错误Nǐ xūyào gǎizhèng zhège cuòwù thanh 3

    Bạn cần sửa lỗi này

  • 他已经改正了坏习惯Tā yǐjīng gǎizhèng le huài xíguàn thanh 1

    Anh ấy đã sửa được thói quen xấu

  • 请改正作文中的错误Qǐng gǎizhèng zuòwén zhōng de cuòwù thanh 3

    Vui lòng sửa các lỗi trong bài viết

  • 老师要求我改正态度Lǎoshī yāoqiú wǒ gǎizhèng tàidu thanh 3

    Giáo viên yêu cầu tôi sửa đổi thái độ

Kết hợp thường gặp

  • 改正错误gǎizhèng cuòwù thanh 3

    sửa lỗi

  • 改正缺点gǎizhèng quēdiǎn thanh 3

    khắc phục điểm yếu

  • 改正态度gǎizhèng tàidu thanh 3

    sửa đổi thái độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.