Từ vựng tiếng Trung
zāo*yāng

Nghĩa tiếng Việt

chịu thảm họa, gặp tai nạn

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

14 nét

Bộ: (xấu, ác)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực: người hoặc môi trường chịu thiệt hại do tai nạn, chiến tranh, hoặc hành động sai trái. Mang sắc thái đồng cảm, bi thảm.

Câu ví dụ

  • 无辜的百姓遭殃Wúgū de bǎixìng zāoyāng thanh 2

    Người dân vô tội chịu thảm họa

  • 战争让人民遭殃Zhànzhēng ràng rénmín zāoyāng thanh 4

    Chiến tranh khiến nhân dân chịu thảm họa

  • 不想遭殃Bùxiǎng zāoyāng thanh 4

    Không muốn gặp tai nạn

  • 环境遭殃Huánjìng zāoyāng thanh 2

    Môi trường bị tàn phá

Kết hợp thường gặp

  • 无辜遭殃wúgū zāoyāng thanh 2

    vô tội chịu thảm họa

  • 让人民遭殃ràng rénmín zāoyāng thanh 4

    khiến nhân dân chịu thảm họa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.