Từ vựng tiếng Trung
sǎo*xìng

Nghĩa tiếng Việt

làm hỏng vui; làm thất vọng; làm bớt hứng thú

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Làm hỏng không khí vui vẻ.

Câu ví dụ

  • 下雨真是扫兴。Xiàyǔ zhēnshi sǎoxìng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 真扫兴 thanh 5
  • 扫兴而归 thanh 5
  • 扫兴的话 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.