Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
sǎo*xìng

Nghĩa tiếng Việt

làm hỏng vui; làm thất vọng; làm bớt hứng thú

Âm Hán Việt

tảo hứng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ biểu thị trạng thái mất hứng hoặc làm động từ gây cụt hứng cho người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tảo hứng

Từng chữ

  • tảoquét; cái chổi
  • hứngthức dậy; hưng thịnh; dấy lên

Tầng từ vựng

Làm hỏng không khí vui vẻ.

Câu ví dụ

  • 下雨真是扫兴。Xiàyǔ zhēnshi sǎoxìng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 真扫兴
  • 扫兴而归
  • 扫兴的话

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.