Từ vựng tiếng Trung
zǎo*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn đầu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '早' có bộ '日' thể hiện ý nghĩa liên quan đến thời gian ban đầu trong ngày, thường hiểu là 'sáng sớm'.
  • Chữ '期' có bộ '月' kết hợp với các yếu tố khác, thường liên quan đến thời gian hay giai đoạn, như thời kỳ nhất định.

Tổng thể '早期' mang ý nghĩa là thời kỳ đầu hoặc giai đoạn sớm.

Từ ghép thông dụng

早饭zǎofàn

bữa sáng

日期rìqī

ngày tháng

早上zǎoshang

buổi sáng