Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǎo早
qī期

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn đầu

Âm Hán Việt

tảo kỳ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm trạng ngữ chỉ thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tảo kỳ

Từng chữ

  • 早tảobuổi sáng; sớm
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1早zǎo thanh 3期qī thanh 1的de thanh 5作zuò thanh 4品pǐn thanh 3。

    Đây là tác phẩm thời kỳ đầu của anh ấy.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3病bìng thanh 4早zǎo thanh 3期qī thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Phát hiện sớm căn bệnh này rất quan trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.