Từ vựng tiếng Trung
sǎo*miáo

Nghĩa tiếng Việt

quét

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 扫 có bộ thủ 扌 (tay) biểu thị hành động dùng tay quét dọn.
  • 描 cũng có bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với phần miêu tả để chỉ hành động vẽ lại hoặc sao chép.

扫描 có nghĩa là quét hình ảnh hoặc tài liệu, thường sử dụng máy quét.

Từ ghép thông dụng

扫描仪sǎomiáo yí

máy quét

扫描器sǎomiáo qì

thiết bị quét

二维码扫描èrwéi mǎ sǎomiáo

quét mã QR