Từ vựng tiếng Trung
sǎo*miáo

Nghĩa tiếng Việt

Tảo miêu — quét, chụp quét (scan); trong kỹ thuật là quét qua để lấy dữ liệu hoặc hình ảnh. Dùng cho máy quét tài liệu, siêu âm, radar, quét mã QR.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扫描 dùng rộng trong công nghệ và y tế; 扫 đơn lẻ thiên về quét dọn vật lý; trong ngữ cảnh kỹ thuật số luôn cần dùng 扫描 đầy đủ.

Câu ví dụ

  • 请用手机扫描这个二维码。Qǐng yòng shǒujī sǎomiáo zhège èrwéimǎ. thanh 3

    Vui lòng dùng điện thoại quét mã QR này.

  • 医生建议他做一次全身扫描。Yīshēng jiànyì tā zuò yī cì quánshēn sǎomiáo. thanh 1

    Bác sĩ đề nghị anh ấy chụp quét toàn thân một lần.

  • 这台扫描仪可以扫描A4尺寸的文件。Zhè tái sǎomiáoyí kěyǐ sǎomiáo A4 chǐcùn de wénjiàn. thanh 4

    Máy quét này có thể quét tài liệu khổ A4.

  • 系统对网络进行了安全扫描。Xìtǒng duì wǎngluò jìnxíng le ānquán sǎomiáo. thanh 4

    Hệ thống đã thực hiện quét bảo mật mạng.

Kết hợp thường gặp

  • 扫描仪sǎomiáoyí thanh 3

    máy quét (scanner)

  • 扫描二维码sǎomiáo èrwéimǎ thanh 3

    quét mã QR

  • CT扫描CT sǎomiáo thanh 5

    chụp CT

  • 安全扫描ānquán sǎomiáo thanh 1

    quét bảo mật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.