Từ vựng tiếng Trung
fán*zào

Nghĩa tiếng Việt

Phiền táo — bực bội và bồn chồn, nóng ruột không yên; trạng thái tâm lý khó chịu gồm phiền muộn (烦) lẫn thiếu kiên nhẫn (躁).

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (chân)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

烦躁 là ghép của hai thành tố: 烦 (phiền muộn) + 躁 (bồn chồn); mạnh hơn 烦 đứng một mình và khác với 焦虑 (lo âu trước sự kiện cụ thể).

Câu ví dụ

  • 天气太热让人感到烦躁Tiānqì tài rè ràng rén gǎndào fánzào thanh 1

    Thời tiết quá nóng khiến người ta cảm thấy bực bội

  • 他最近工作压力大,情绪很烦躁Tā zuìjìn gōngzuò yālì dà, qíngxù hěn fánzào thanh 1

    Anh ấy gần đây áp lực công việc lớn, tâm trạng bồn chồn bực bội

  • 孩子烦躁地哭着不肯睡觉Háizi fánzào de kū zhe bù kěn shuìjiào thanh 2

    Đứa trẻ khóc bồn chồn không chịu đi ngủ

  • 她感到烦躁,决定出去散散步Tā gǎndào fánzào, juédìng chūqù sànsàn bù thanh 1

    Cô ấy cảm thấy bực bội và quyết định ra ngoài đi dạo

Kết hợp thường gặp

  • 情绪烦躁qíngxù fánzào thanh 2

    tâm trạng bồn chồn bực bội

  • 心情烦躁xīnqíng fánzào thanh 1

    tâm trạng khó chịu bất ổn

  • 烦躁不安fánzào bù'ān thanh 2

    bồn chồn lo lắng không yên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.