Từ vựng tiếng Trung
fán*zào

Nghĩa tiếng Việt

kích động

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (chân)

20 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '烦' gồm bộ '火' (lửa) và phần âm '页'. Lửa thường liên quan đến sự nóng nảy hoặc phiền phức.
  • Chữ '躁' gồm bộ '足' (chân) và phần âm '喿'. Chân thường biểu thị sự di chuyển, hành động nhanh nhẹn.

Kết hợp lại, '烦躁' thể hiện trạng thái nóng nảy, khó chịu và không yên.

Từ ghép thông dụng

xīnfán

phiền lòng

fánnǎo

phiền não

zào

nóng nảy