Từ vựng tiếng Trung
sǎo*chú

Nghĩa tiếng Việt

quét dọn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (gò đất, đồi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 扫: Ký tự này bao gồm bộ '扌' (tay) chỉ hành động và phần '帚', nghĩa là cái chổi, chỉ việc quét.
  • 除: Ký tự này bao gồm bộ '阝' (gò đất) và phần '余', diễn tả việc loại bỏ hoặc dọn sạch một thứ gì đó khỏi một nơi.

扫除: có nghĩa là quét dọn, giúp làm sạch không gian sống.

Từ ghép thông dụng

打扫dǎsǎo

quét dọn

清除qīngchú

loại bỏ, dọn sạch

除去chúqù

loại bỏ, bỏ ra