Từ vựng tiếng Trung
dǎ*sǎo

Nghĩa tiếng Việt

quét dọn

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' có bộ thủ là '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay để làm gì đó. Phần còn lại '丁' biểu thị âm đọc.
  • Chữ '扫' có bộ thủ là '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay, phần còn lại '彐' chỉ âm và phần '帚' gợi ý hành động quét dọn.

'打扫' có nghĩa là dọn dẹp, làm sạch, ám chỉ hành động dùng tay để quét dọn.

Từ ghép thông dụng

打扫dǎsǎo

dọn dẹp

打电话dǎ diànhuà

gọi điện thoại

扫地sǎodì

quét sàn