Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaRong biển dùng thực phẩm (sushi, salad) và công nghiệp (agar, thuốc).
Câu ví dụ
- 海藻很有营养
Rong biển rất giàu dinh dưỡng
- 日本料理常用海藻
Ẩm thực Nhật thường dùng rong biển
- 海藻可以加工成很多产品
Rong biển có thể chế biến thành nhiều sản phẩm
Kết hợp thường gặp
- 海藻产品
sản phẩm từ rong biển
- 食用海藻
rong biển ăn được
- 海藻类
loại rong biển
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.