Từ vựng tiếng Trung
hǎi*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

rong biển

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cỏ)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 海 (hǎi) bao gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '每' biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước biển.
  • 藻 (zǎo) có bộ '艹' biểu thị ý nghĩa cỏ cây, thực vật và phần còn lại thể hiện ý nghĩa phức tạp liên quan đến thực vật sống dưới nước.

海藻 (hǎi zǎo) có nghĩa là tảo biển, một loại thực vật sống ở biển.

Từ ghép thông dụng

hǎiyáng

đại dương

hǎiàn

bờ biển

hǎixiān

hải sản

zǎolèi

các loại tảo

zǎoshì

trang trí hoa văn

zǎojǐng

vòm trần nhà trang trí