Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi
zǎo

Nghĩa tiếng Việt

rong biển, tảo biển

Âm Hán Việt

hải tảo

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cỏ)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thực vật, có thể làm tân ngữ cho động từ chỉ hoạt động ăn uống hoặc thu hoạch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải tảo

Từng chữ

  • hảibiển
  • tảorong, rêu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Rong biển dùng thực phẩm (sushi, salad) và công nghiệp (agar, thuốc).

Câu ví dụ

  • 海藻很有营养Hǎizǎo hěn yǒu yíngyǎng thanh 3

    Rong biển rất giàu dinh dưỡng

  • 日本料理常用海藻Rìběn liàolǐ chángyòng hǎizǎo thanh 4

    Ẩm thực Nhật thường dùng rong biển

  • 海藻可以加工成很多产品Hǎizǎo kěyǐ jiāgōng chéng hěnduō chǎnpǐn thanh 3

    Rong biển có thể chế biến thành nhiều sản phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 海藻产品hǎizǎo chǎnpǐn thanh 3

    sản phẩm từ rong biển

  • 食用海藻shíyòng hǎizǎo thanh 2

    rong biển ăn được

  • 海藻类hǎizǎo lèi thanh 3

    loại rong biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.