Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với 线 (đường) thành 海岸线 (đường bờ biển) hoặc làm tân ngữ cho động từ chỉ phương hướng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hải ngạn
Từng chữ
- 海hảibiển
- 岸ngạnbờ, biên
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Hải-ngạn' = biển + bờ. Tương đương 'bờ biển' tiếng Việt.
Câu ví dụ
- 我们在海岸散步
Chúng ta dạo mát bờ biển
- 太平洋海岸
Bờ biển Thái Bình Dương
- 海岸线
Đường bờ biển
Kết hợp thường gặp
- 东海岸
bờ biển phía Đông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.