Từ vựng tiếng Trung
hǎi*wài

Nghĩa tiếng Việt

nước ngoài

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '海' có bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, ghép với phần còn lại tạo thành nghĩa là biển.
  • Chữ '外' có bộ '夕' chỉ buổi tối, ghép với phần còn lại tạo nên nghĩa ngoài, bên ngoài.

Kết hợp lại, '海外' có nghĩa là nước ngoài, ngoài biển.

Từ ghép thông dụng

海外hǎiwài

nước ngoài

海外华人hǎiwài huárén

người Hoa hải ngoại

海外市场hǎiwài shìchǎng

thị trường nước ngoài