Từ vựng tiếng Trung
féi*zào

Nghĩa tiếng Việt

xà phòng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

肥 - phì · béo皂 - tạo · màu đen肥皂肥皂

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xà phòng

Câu ví dụ

  • 这是肥皂Zhè shì 肥皂 thanh 4

    Đây là xà phòng

  • 我喜欢肥皂Wǒ xǐhuān 肥皂 thanh 3

    Tôi thích 肥皂

  • 有肥皂Yǒu 肥皂 thanh 3

    Có 肥皂

  • 没有肥皂Méiyǒu 肥皂 thanh 2

    Không có 肥皂

Kết hợp thường gặp

  • 很肥皂很 肥皂 thanh 5

    很 肥皂

  • 非常肥皂非常 肥皂 thanh 5

    非常 肥皂

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.