Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: xà phòng
Câu ví dụ
- 这是肥皂
Đây là xà phòng
- 我喜欢肥皂
Tôi thích 肥皂
- 有肥皂
Có 肥皂
- 没有肥皂
Không có 肥皂
Kết hợp thường gặp
- 很肥皂
很 肥皂
- 非常肥皂
非常 肥皂
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.