Từ vựng tiếng Trung
jí*zào

Nghĩa tiếng Việt

nóng nảy

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (chân)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 急: gồm bộ '心' (tâm) chỉ về tâm trí, cảm xúc và phần phía trên tượng trưng cho sự khẩn trương.
  • 躁: gồm bộ '足' (chân) chỉ về hành động, đi kèm với các bộ phận khác biểu thị sự bồn chồn, không yên.

急躁 thể hiện sự lo lắng, bồn chồn trong tâm trí và hành động.

Từ ghép thông dụng

焦急jiāojí

lo lắng, căng thẳng

急诊jízhěn

khám cấp cứu

暴躁bàozào

nóng nảy, cáu kỉnh