Từ vựng tiếng Trung
dǎ*zào

Nghĩa tiếng Việt

tạo nên

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' có bộ thủ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay.
  • Chữ '造' có bộ '辶' thể hiện ý nghĩa di chuyển hoặc liên quan đến việc đi lại.

Từ '打造' mang ý nghĩa tạo ra hoặc chế tạo, thường là tạo ra thứ gì đó bằng tay.

Từ ghép thông dụng

打造dǎzào

chế tạo, tạo ra

打电话dǎ diànhuà

gọi điện thoại

打球dǎqiú

chơi bóng

造句zàojù

tạo câu

制造zhìzào

sản xuất, chế tạo