Chữ Hán âm Hán Việt "đa"
Âm đa
爹
đadiē
cha, bố
Âm đả
軃
đảduǒ
xem "亸"
Âm dã
Âm dạ
Âm đà
Từ có chữ 拖
陀
đàtuó
chỗ gập ghềnh; đà, quán tính
驼
đàtuó
(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)
驮
đàtuó
ngựa cõng, thồ
鸵
đàtuó
(xem: đà điểu 駝鳥,鸵鸟)
沱
đàtuó
sông nhánh
佗
đàtuó
cõng trên lưng
嗲
đàdiǎ
uốn éo; ỏn ẻn; đặc biệt; tốt
砣
đàtuó
quả cân; quả lăn
跎
đàtuó
vấp chân, sẩy chân, trượt chân
鼍
đàtuó
con kỳ đà
坨
đàtuó
đống, tảng, gò; đóng thành tảng
酡
đàtuó
say rượu đỏ mặt
柁
đàduò
bánh lái thuyền
鮀
đàtuó
cá mẫn (con cá nhỏ hay chúm miệng thổi cát)
袉
đàtuó
袉
沲
đàtuó
sông nhánh
駞
đàtuó
(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)
砤
đàtuó
礤
Âm da
Luyện viết các chữ âm "đa"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết