Từ vựng tiếng Trung
rì*yè

Nghĩa tiếng Việt

ngày và đêm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 日: Hình ảnh của mặt trời, biểu thị ánh sáng và ban ngày.
  • 夜: Kết hợp giữa các thành phần '夕' (buổi tối) và '亻' (người), tạo nên ý nghĩa về đêm tối khi con người cần nghỉ ngơi.

日夜: Biểu thị sự chuyển đổi không ngừng giữa ngày và đêm.

Từ ghép thông dụng

chū

mặt trời mọc

nhật ký

wǎn

buổi tối

shì

chợ đêm

cháng

hàng ngày