Từ vựng tiếng Trung
hēi*yè

Nghĩa tiếng Việt

đêm tối

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu đen)

12 nét

Bộ: (buổi tối)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '黑' có nghĩa là màu đen, hình ảnh thể hiện sự tối tăm của màn đêm.
  • Chữ '夜' có bộ '夕' chỉ thời gian buổi tối, kèm theo các nét khác để chỉ ý nghĩa của đêm.

黑夜 có nghĩa là ban đêm, thời gian khi trời tối.

Từ ghép thông dụng

黑暗hēi'àn

tối tăm

夜晚yèwǎn

buổi tối

黑色hēisè

màu đen