Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duō*suo

Nghĩa tiếng Việt

run rẩy

Âm Hán Việt

đa sách

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, có thể kết hợp với bổ ngữ trạng thái để miêu tả mức độ run rẩy do lạnh hoặc sợ hãi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đa sách

Từng chữ

  • đarun lẩy bẩy; run lập cập
  • sách(xem: sỉ sách 哆嗦)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4zài thanh 4hán thanh 2fēng thanh 1zhōng, thanh 1 thanh 1dòng thanh 4de thanh 5 thanh 4tíng thanh 2de thanh 5duō thanh 1suo. thanh 5

    Đứng trong gió lạnh, anh ấy run cầm cập vì rét.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5huài thanh 4xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1de thanh 5shuāng thanh 1shǒu thanh 3kāi thanh 1shǐ thanh 3duō thanh 1suo. thanh 5

    Nghe thấy tin xấu này, hai tay cô ấy bắt đầu run rẩy.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4hài thanh 4pà, thanh 4shuō thanh 1huà thanh 4de thanh 5shēng thanh 1yīn thanh 1dōu thanh 1yǒu thanh 3xiē thanh 1duō thanh 1suo. thanh 5

    Anh ấy vì sợ hãi nên giọng nói cũng có chút run rẩy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.