Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đa"

Âm đa

哆

đaduō

run lẩy bẩy; run lập cập

HSK 6

Từ có chữ 哆

爹

đadiē

cha, bố

Âm đả

打

đảdǎ

đánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)

HSK 1
軃

đảduǒ

xem "亸"

Âm dã

冶

dãyě

đúc (tạo hình cho kim loại nóng chảy rồi để đông lại); con gái đẹp

Từ có chữ 冶

Âm dạ

Âm đà

陀

đàtuó

chỗ gập ghềnh; đà, quán tính

驼

đàtuó

(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)

舵

đàduò

bánh lái thuyền

Từ có chữ 舵

驮

đàtuó

ngựa cõng, thồ

鸵

đàtuó

(xem: đà điểu 駝鳥,鸵鸟)

沱

đàtuó

sông nhánh

佗

đàtuó

cõng trên lưng

嗲

đàdiǎ

uốn éo; ỏn ẻn; đặc biệt; tốt

砣

đàtuó

quả cân; quả lăn

跎

đàtuó

vấp chân, sẩy chân, trượt chân

鼍

đàtuó

con kỳ đà

坨

đàtuó

đống, tảng, gò; đóng thành tảng

酡

đàtuó

say rượu đỏ mặt

柁

đàduò

bánh lái thuyền

鮀

đàtuó

cá mẫn (con cá nhỏ hay chúm miệng thổi cát)

袉

đàtuó

袉

沲

đàtuó

sông nhánh

駞

đàtuó

(xem: lạc đà 駱駝,骆驼)

砤

đàtuó

礤

Âm da

耶

dayé

vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)

琊

dayá

vâng

揶

dayé

cười nhạo

䥺

dayé

nguyên tố Anh-xtanh; nguyên tố Enstein; nguyên tố Es

Luyện viết các chữ âm "đa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết