Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bài"

Âm bài

摆

bàibǎi

bày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra

HSK 5
俳

bàipái

do dự, phân vân

陴

bàipí

bức tường thấp trên mặt thành

簰

bàipái

cái bè bằng tre

Âm bại

败

bạibài

hỏng, đổ nát; thua, thất bại; phá; ôi, thối, úa, héo

HSK 4
惫

bạibèi

mỏi mệt

HSK 6
稗

bạibài

(một thứ cỏ)

贁

bạibài

xem "败"

Âm bái

沛

báipèi

lụn, đổ nát; bãi cỏ, bãi đất hoang

HSK 6

Từ có chữ 沛

狈

báibèi

một giống chó sói

HSK 6

Từ có chữ 狈

扒

báibā

bám, vịn; cào, bới; bóc, lột

HSK 6
呗

báibei

tụng kinh

旆

báipèi

cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)

霈

báipèi

mưa rào; ân trạch

茇

báibá

cái lều tranh; rễ cỏ

藣

báibēi

Người kế nhiệm

薭

báibài

薭

Âm bãi

罢

bãibà

ngừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xong

HSK 6
掰

bãibāi

bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

HSK 6
捭

bãibǎi

mở ra; hai tay đánh

粺

bãibài

粺

Luyện viết các chữ âm "bài"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết