bàipái
xếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
Từ có chữ 排
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài
Từ có chữ 牌
bàipò
gần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục
Từ có chữ 迫
bàibǎi
bày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra
Từ có chữ 摆
do dự, phân vân
bàipí
bức tường thấp trên mặt thành
cái bè bằng tre
bạibài
hỏng, đổ nát; thua, thất bại; phá; ôi, thối, úa, héo
Từ có chữ 败
bạibèi
mỏi mệt
Từ có chữ 惫
(một thứ cỏ)
xem "败"
báibài
lạy, vái; chúc mừng; tôn kính
Từ có chữ 拜
báipèi
lụn, đổ nát; bãi cỏ, bãi đất hoang
Từ có chữ 沛
báibèi
một giống chó sói
Từ có chữ 狈
báibā
bám, vịn; cào, bới; bóc, lột
báibei
tụng kinh
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
mưa rào; ân trạch
báibá
cái lều tranh; rễ cỏ
báibēi
Người kế nhiệm
薭
bãibà
ngừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xong
Từ có chữ 罢
bãibāi
bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra
bãibǎi
mở ra; hai tay đánh
bãibài
粺
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.