Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bài*tuō拜

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

Âm Hán Việt

bái thác

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng ở đầu câu để cầu khẩn hoặc nhờ vả ai đó giúp đỡ một việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bái thác

Từng chữ

  • 拜báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính
  • 托thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4就jiù thanh 4拜bài thanh 4托tuō thanh 1你nǐ thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3办bàn thanh 4了le. thanh 5。

    Việc này đành trăm sự nhờ bạn giúp tôi làm vậy.

  • 拜bài thanh 4托tuō thanh 1你nǐ thanh 3不bú thanh 2要yào thanh 4再zài thanh 4开kāi thanh 1这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3玩wán thanh 2笑xiào thanh 4了le. thanh 5。

    Làm ơn xin bạn đừng đùa kiểu này nữa.

  • 拜bài thanh 4托tuō, thanh 1,请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3门mén thanh 2关guān thanh 1上shàng. thanh 4。

    Làm ơn, hãy giúp tôi đóng cửa lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.