Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bài*tuō

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

Âm Hán Việt

bái thác

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng ở đầu câu để cầu khẩn hoặc nhờ vả ai đó giúp đỡ một việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bái thác

Từng chữ

  • báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính
  • thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4jiù thanh 4bài thanh 4tuō thanh 1 thanh 3bāng thanh 1 thanh 3bàn thanh 4le. thanh 5

    Việc này đành trăm sự nhờ bạn giúp tôi làm vậy.

  • bài thanh 4tuō thanh 1 thanh 3 thanh 2yào thanh 4zài thanh 4kāi thanh 1zhè thanh 4zhǒng thanh 3wán thanh 2xiào thanh 4le. thanh 5

    Làm ơn xin bạn đừng đùa kiểu này nữa.

  • bài thanh 4tuō, thanh 1qǐng thanh 3bāng thanh 1 thanh 3 thanh 3mén thanh 2guān thanh 1shàng. thanh 4

    Làm ơn, hãy giúp tôi đóng cửa lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.