Từ vựng tiếng Trung
pǐn*pái

Nghĩa tiếng Việt

thương hiệu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (miếng, tấm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 品: Gồm ba chữ '口', thể hiện sự lặp lại của âm thanh hoặc lời nói, gợi ý về sự đánh giá hoặc phẩm chất.
  • 牌: Bên trái là bộ '片' và bên phải là phần '卑', thể hiện một tấm bảng có ghi chữ để phân biệt hoặc thông báo.

品牌: Chỉ nhãn hiệu, thương hiệu, là dấu hiệu để phân biệt sản phẩm của nhà sản xuất này với nhà sản xuất khác.

Từ ghép thông dụng

品牌pǐnpái

nhãn hiệu, thương hiệu

品牌战略pǐnpái zhànlüè

chiến lược thương hiệu

品牌形象pǐnpái xíngxiàng

hình ảnh thương hiệu