Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǎi*shè

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp, bày biện; đồ trang trí

Âm Hán Việt

bài thiết

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường mang nghĩa bóng để chỉ những thứ bày ra chỉ để làm cảnh chứ không có tác dụng thực tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài thiết

Từng chữ

  • bàibày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra
  • thiếtsắp đặt, bày, đặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 布置 (bù zhì - sắp đặt), 装饰 (zhuāng shì - trang trí). Có thể là verb (sắp xếp) hoặc noun (đồ trang trí).

Câu ví dụ

  • 房间里的摆设很漂亮Fángjiān lǐ de bǎishè hěn piàoliang thanh 2

    Đồ trang trí trong phòng rất đẹp

  • 只是摆设而已Zhǐshì bǎishè éryǐ thanh 3

    Chỉ là đồ trang trí thôi

  • 重新摆设家具Chóngxīn bǎishè jiājù thanh 2

    Sắp xếp lại đồ nội thất

  • 客厅的摆设很讲究Kètīng de bǎishè hěn jiǎngjiu thanh 4

    Sắp xếp phòng khách rất kỹ lưỡng

Kết hợp thường gặp

  • 家具摆设jiājù bǎishè thanh 1

    Sắp xếp đồ nội thất

  • 房间摆设fángjiān bǎishè thanh 2

    Đồ trang trí phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.