Từ vựng tiếng Trung
bǎi*shè

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '摆' gồm bộ '扌' nghĩa là 'tay', biểu thị hành động, cùng với phần còn lại biểu thị ý nghĩa chuyển động hoặc sắp xếp.
  • Chữ '设' có bộ '讠' nghĩa là 'lời nói', kết hợp với phần còn lại để tạo thành ý nghĩa về việc thiết lập hoặc sắp xếp.

Từ '摆设' có nghĩa là trang trí hoặc sắp đặt.

Từ ghép thông dụng

摆设bǎishè

trang trí

摆动bǎidòng

lung lay, đung đưa

陈设chénshè

bày biện, trưng bày