Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lǐ礼
bài拜

Nghĩa tiếng Việt

tuần

Âm Hán Việt

lễ bái

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 手 (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Trong khẩu ngữ thường dùng để chỉ tuần lễ hoặc kết hợp với số từ để chỉ các thứ trong tuần

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lễ bái

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 拜báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4个gè thanh 4礼lǐ thanh 3拜bài thanh 4我wǒ thanh 3去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1。

    Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.

  • 礼lǐ thanh 3拜bài thanh 4天tiān thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2玩wán thanh 2吧ba thanh 5。

    Chủ nhật chúng ta đi công viên chơi nhé.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.