Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaÁp lực từ bên ngoài buộc phải hành động hoặc chấp nhận.
Câu ví dụ
- 不要逼迫孩子做不喜欢的事。
Đừng ép con trẻ làm việc nó không thích.
- 形势逼迫我们做出决定。
Tình thế ép buộc chúng ta phải quyết định.
- 他被逼迫辞职。
Anh ấy bị buộc phải từ chức.
Kết hợp thường gặp
- 被逼迫
- 逼迫辞职
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.