Từ vựng tiếng Trung
cóng
róng

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh và không nao núng

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Từ '从' có nghĩa là đi theo, tuân theo, với hình ảnh hai người đi cùng nhau.
  • Từ '容' có nghĩa là dung nạp, chứa đựng, với hình ảnh một căn nhà (宀) có thể chứa đựng mọi thứ.
  • Từ '不' biểu thị sự phủ định, không đồng ý, hình ảnh một nét ngang đơn giản biểu thị sự ngăn chặn.
  • Từ '迫' có nghĩa là ép buộc, áp lực, với hình ảnh bước đi (辶) bị hạn chế hay kiểm soát.

Cụm từ '从容不迫' chỉ trạng thái thoải mái, không vội vàng, điềm tĩnh và không bị áp lực.

Từ ghép thông dụng

cónglái

từ trước tới nay

nèiróng

nội dung

míng

không rõ ràng