Từ vựng tiếng Trung
míng*pái

Nghĩa tiếng Việt

thương hiệu nổi tiếng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 名 được cấu thành từ bộ 夕 (buổi tối) kết hợp với chữ 口 (miệng), biểu thị việc gọi tên vào buổi tối hay khi tối muộn.
  • Chữ 牌 có bộ 片 (mảnh, tấm) kết hợp với chữ 卑 (thấp, hèn), thể hiện một mảnh hay tấm bảng có ghi tên hoặc ký hiệu đặc biệt.

名牌 có nghĩa là nhãn hiệu nổi tiếng, thương hiệu danh tiếng.

Từ ghép thông dụng

pǐnpái

thương hiệu

míngpáixué

đại học danh tiếng

míngpáishāngpǐn

sản phẩm thương hiệu nổi tiếng