Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ*bài*tiān

Nghĩa tiếng Việt

Chủ nhật

Âm Hán Việt

lễ bái thiên

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là từ khẩu ngữ dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc danh từ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ bái thiên

Từng chữ

  • lễlễ nghi
  • báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Chủ nhật

Câu ví dụ

  • thanh 3bài thanh 4tiān thanh 1 thanh 3 thanh 3suàn thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3wán. thanh 2

    Chủ nhật bạn dự định đi đâu chơi?

  • thanh 3bài thanh 4tiān thanh 1shāng thanh 1chǎng thanh 3 thanh 3de thanh 5rén thanh 2 thanh 4bié thanh 2duō. thanh 1

    Chủ nhật người trong trung tâm thương mại đặc biệt đông.

  • thanh 3měi thanh 3 thanh 4 thanh 3bài thanh 4tiān thanh 1dōu thanh 1zài thanh 4jiā thanh 1xiū thanh 1xi. thanh 5

    Tôi đều nghỉ ngơi ở nhà vào mỗi ngày Chủ nhật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.