Từ vựng tiếng Trung
lǐ*bài*tiān

Nghĩa tiếng Việt

Chủ nhật

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Chủ nhật

Câu ví dụ

  • 这是礼拜天Zhè shì 礼拜天 thanh 4

    Đây là Chủ nhật

  • 我喜欢礼拜天Wǒ xǐhuān 礼拜天 thanh 3

    Tôi thích 礼拜天

  • 在这个礼拜天Zài zhège 礼拜天 thanh 4

    Vào 礼拜天 này

  • 没有礼拜天Méiyǒu 礼拜天 thanh 2

    Không có 礼拜天

Kết hợp thường gặp

  • 很礼拜天很 礼拜天 thanh 5

    很 礼拜天

  • 非常礼拜天非常 礼拜天 thanh 5

    非常 礼拜天

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.