Từ vựng tiếng Trung
bǎi*fàng

Nghĩa tiếng Việt

đặt, để, sắp xếp

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi sắp xếp đồ vật, hàng hóa.

Câu ví dụ

  • 请把书摆放在桌子上Qǐng bǎ shū bǎifàng zài zhuōzi shàng thanh 3

    Xin hãy đặt sách lên bàn

  • 商品摆放得很整齐Shāngpǐn bǎifàng de hěn zhěngqí thanh 1

    Hàng hóa được sắp xếp rất ngăn nắp

  • 家具摆放的位置Jiājù bǎifàng de wèizhì thanh 1

    Vị trí sắp xếp đồ nội thất

  • 正确摆放物品Zhèngquè bǎifàng wùpǐn thanh 4

    Sắp xếp đúng cách vật phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 摆放整齐bǎifàng zhěngqí thanh 3

    sắp xếp ngăn nắp

  • 摆放位置bǎifàng wèizhì thanh 3

    vị trí sắp xếp

  • 随意摆放suíyì bǎifàng thanh 2

    đặt tùy ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.