Từ vựng tiếng Trung
bǎi*fàng

Nghĩa tiếng Việt

đặt, để

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '摆' có bộ thủ là '扌' (tay), gợi ý đến hành động dùng tay để sắp xếp hoặc di chuyển.
  • Chữ '放' có bộ thủ là '攵' (đánh nhẹ), liên quan đến việc đặt để, buông bỏ.

Kết hợp lại, '摆放' có nghĩa là sắp xếp, đặt để một cách có trật tự.

Từ ghép thông dụng

摆设bǎishè

bài trí

摆动bǎidòng

lắc lư, dao động

放置fàngzhì

đặt để