Từ vựng tiếng Trung
bài*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

gặp mặt chính thức, bái phỏng (người bề trên, cấp cao)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ trang trọng, dùng khi gặp người bề trên (thầy, sếp, người lớn tuổi, quan chức). Hán-Việt 'bái kiến' (văn phong trang trọng), tiếng Việt hiện đại nói 'bái phỏng'.

Câu ví dụ

  • 明天我要去拜见教授。Míngtiān wǒ yào qù bàijiàn jiàoshòu. thanh 2

    Ngày mai tôi đi gặp giáo sư (trang trọng).

  • 他希望能拜见总统。Tā xīwàng néng bàijiàn zǒngtǒng. thanh 1

    Anh ấy hy vọng được gặp tổng thống.

  • 请允许我拜见您的老师。Qǐng yǔnxǔ wǒ bàijiàn nín de lǎoshī. thanh 3

    Cho phép tôi được bái phỏng thầy của bạn.

  • 古代官员要拜见皇帝。Gǔdài guānyuán yào bàijiàn huángdì. thanh 3

    Thời cổ quan lại phải bái kiến hoàng đế.

Kết hợp thường gặp

  • 拜见老师bàijiàn lǎoshī thanh 4

    bái kiến thầy giáo

  • 正式拜见zhèngshì bàijiàn thanh 4

    gặp mặt chính thức

  • 拜见长辈bàijiàn zhǎngbèi thanh 4

    bái kiến người lớn tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.