Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bài*nián拜

Nghĩa tiếng Việt

chúc Tết

Âm Hán Việt

bái niên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

9 nét

Bộ: 干 (cây khô)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc 给 ai đó 拜年 để chúc Tết người nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bái niên

Từng chữ

  • 拜báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4年nián thanh 2初chū thanh 1一yī thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4去qù thanh 4给gěi thanh 3长zhǎng thanh 3辈bèi thanh 4拜bài thanh 4年nián. thanh 2。

    Mùng một Tết chúng tôi phải đi chúc Tết người lớn tuổi.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5高gāo thanh 1高gāo thanh 1兴xìng thanh 4兴xìng thanh 4地de thanh 5去qù thanh 4拜bài thanh 4年nián thanh 2了le. thanh 5。

    Lũ trẻ vui vẻ đi chúc Tết rồi.

  • 我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4给gěi thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5们men thanh 5拜bài thanh 4年nián. thanh 2。

    Tôi gọi điện thoại chúc Tết các bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.