Từ vựng tiếng Trung
pái*liè

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp, xếp hàng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ hành động sắp xếp theo trật tự. Có thể dùng cho vật (sách, đồ vật) hoặc người (xếp hàng).

Câu ví dụ

  • 请把这些书按顺序排列。 thanh 5
  • 学生们排成整齐的队伍。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 按顺序排列 thanh 5
  • 整齐排列 thanh 5
  • 排列组合 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.