Từ vựng tiếng Trung
pái*liè排
列
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
排
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
列
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '排' có bộ '扌' nghĩa là tay, thể hiện hành động dùng tay để sắp xếp hoặc đẩy.
- Chữ '列' có bộ '刂' nghĩa là dao, biểu thị sự chia cắt hoặc sắp xếp thành hàng.
→ Từ '排列' kết hợp ý nghĩa của việc sắp xếp hay bố trí thứ tự.
Từ ghép thông dụng
排列
sắp xếp
排列顺序
thứ tự sắp xếp
排列组合
phép tổ hợp