Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "viện"

Âm viện

援

việnyuán

bám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợ

HSK 6
媛

việnyuàn

con gái đẹp

瑗

việnyuàn

ngọc viện

垸

việnyuàn

bờ đê

Âm viên

辕

viênyuán

càng xe, tay xe

HSK 6
袁

viênyuán

áo dài lê thê

猿

viênyuán

con vượn

垣

viênyuán

tường thấp

媛

viênyuàn

con gái đẹp

爰

viênyuán

bèn, bởi vậy, cho nên

圜

viênhuán

vòng tròn

鈨

viênyuán

鈨

贠

viênyuán

người, kẻ, gã

鶢

viênyuán

鶢

薗

viênyuán

薗

Âm viễn

Luyện viết các chữ âm "viện"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết