Từ vựng tiếng Trung
cháng*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

dài hạn

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài, trưởng)

4 nét

Bộ: (bước đi, di chuyển)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '长' có nghĩa là dài hoặc trưởng, biểu thị sự kéo dài về mặt thời gian hoặc không gian.
  • Chữ '远' có bộ '辶' vốn chỉ sự di chuyển, thể hiện sự xa cách về mặt địa lý hay thời gian.

Tổng thể '长远' có nghĩa là dài lâu, lâu dài.

Từ ghép thông dụng

长远发展chángyuǎn fāzhǎn

phát triển lâu dài

长远计划chángyuǎn jìhuà

kế hoạch dài hạn

长远目标chángyuǎn mùbiāo

mục tiêu dài hạn