Từ vựng tiếng Trung
yuán*dì

Nghĩa tiếng Việt

khu vườn, mảnh đất vườn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh, bao quanh)

7 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

viên (vườn) + địa (đất) — mảnh đất làm vườn

Câu ví dụ

  • 孩子们的园地háizimen de yuándì thanh 2

    khu vui chơi của trẻ em

  • 种植园地zhòngzhí yuándì thanh 4

    mảnh đất trồng trọt

  • 活动园地huódòng yuándì thanh 2

    khu vực hoạt động

  • 学习园地xuéxí yuándì thanh 2

    góc học tập

Kết hợp thường gặp

  • 孩子们园地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.