Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiù*yuán

Nghĩa tiếng Việt

cứu trợ, cứu viện; hành động cứu giúp người gặp nguy hiểm (mang sắc thái khẩn cấp, có tổ chức)

Âm Hán Việt

cứu viện

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

11 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, tai nạn để chỉ hành động giải cứu lực lượng hoặc người bị nạn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cứu viện

Từng chữ

  • cứucứu giúp
  • việnbám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái trang trọng, tổ chức. Phân biệt với 帮助 (hỗ trợ thông thường). Thường dùng trong ngữ cảnh thiên tai, tai nạn, chiến tranh.

Câu ví dụ

  • 救援队立刻赶往灾区Jiùyuán duì lìkè gǎnwǎng zāiqū thanh 4

    Đội cứu trợ lập tức lên đường đến vùng thiên tai

  • 直升机参与了海上救援行动Zhíshēngjī cānyù le hǎishàng jiùyuán xíngdòng thanh 2

    Trực thăng tham gia vào hoạt động cứu hộ trên biển

  • 被困矿工等待救援长达三天Bèi kùn kuànggōng děngdài jiùyuán cháng dá sān tiān thanh 4

    Thợ mỏ bị kẹt chờ cứu hộ đến ba ngày

  • 国际救援组织向受灾国提供帮助Guójì jiùyuán zǔzhī xiàng shòuzāi guó tígōng bāngzhù thanh 2

    Tổ chức cứu trợ quốc tế hỗ trợ quốc gia bị thiên tai

Kết hợp thường gặp

  • 救援队jiùyuán duì thanh 4

    đội cứu hộ

  • 救援行动jiùyuán xíngdòng thanh 4

    chiến dịch cứu hộ

  • 紧急救援jǐnjí jiùyuán thanh 3

    cứu trợ khẩn cấp

  • 人道救援réndào jiùyuán thanh 2

    cứu trợ nhân đạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.