Từ vựng tiếng Trung
yī*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

bệnh viện

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (che đậy)

7 nét

Bộ: (đống đất)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '医' gồm bộ '匸' nghĩa là che đậy và phần âm '矢' nghĩa là mũi tên.
  • Chữ '院' có bộ '阝' nghĩa là đống đất, thường chỉ nơi chốn, kết hợp với phần âm '完' nghĩa là hoàn chỉnh.

Kết hợp lại, '医院' có nghĩa là nơi chữa bệnh, chữa trị, hay bệnh viện.

Từ ghép thông dụng

医院yīyuàn

bệnh viện

医生yīshēng

bác sĩ

医护yīhù

chăm sóc y tế