Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*chù

Nghĩa tiếng Việt

nơi xa; khoảng cách

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (tới)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '远' gồm bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc đi lại, di chuyển, kết hợp với phần trên chỉ âm.
  • Chữ '处' gồm bộ '夂' có nghĩa là tới, chỉ hành động hoặc nơi chốn, kết hợp với phần còn lại chỉ âm.

Kết hợp lại, '远处' mang ý nghĩa là nơi xa, chỗ xa.

Từ ghép thông dụng

远方yuǎnfāng

phương xa

远离yuǎnlí

tránh xa

远程yuǎnchéng

tầm xa