Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*chù

Nghĩa tiếng Việt

nơi xa; phương xa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (tới)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

đại từ nơi chốn

远处 chỉ vị trí ở xa người nói hoặc đối tượng đang nói đến. Tương phản với "近处" (gần).

Câu ví dụ

  • 远处有一座山。Yuǎnchù yǒu yī zuò shān. thanh 3

    Ở phía xa có một ngọn núi.

  • 我听到了远处的声音。Wǒ tīngdàole yuǎnchù de shēngyīn. thanh 3

    Tôi nghe thấy tiếng từ phía xa.

Kết hợp thường gặp

  • 在远处 thanh 5
  • 从远处 thanh 5
  • 远处传来 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.