Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*lí远
离
Nghĩa tiếng Việt
tránh xa
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
远
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
7 nét
离
Bộ: 隹 (chim)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 远: Ký tự này gồm bộ '辶' thể hiện sự di chuyển và phần '元' biểu thị sự bắt đầu hay nguồn gốc, gợi ý đến ý nghĩa xa xôi.
- 离: Ký tự này gồm bộ '隹' biểu thị chim, thường mang ý nghĩa liên quan đến khoảng cách hoặc sự xa cách, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa rời xa.
→ 远离 có ý nghĩa là xa cách, rời xa một cái gì đó hoặc ai đó.
Từ ghép thông dụng
远方
nơi xa
远程
từ xa
距离
khoảng cách