Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*chéng

Nghĩa tiếng Việt

từ xa (thao tác/truy cập từ khoảng cách xa)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我们需要远程办公Wǒmen xūyào yuǎnchéng bàngōng thanh 3

    Chúng tôi cần làm việc từ xa

  • 远程教育越来越受欢迎Yuǎnchéng jiàoyù yuè lái yuè shòu huānyíng thanh 3

    Giáo dục từ xa ngày càng được ưa chuộng

  • 通过远程会议解决问题Tōngguò yuǎnchéng huìyì jiějué wèntí thanh 1

    Giải quyết vấn đề thông qua cuộc họp trực tuyến

Kết hợp thường gặp

  • 远程办公yuǎnchéng bàngōng thanh 3

    làm việc từ xa

  • 远程教育yuǎnchéng jiàoyù thanh 3

    giáo dục từ xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.