Từ vựng tiếng Trung
fǎ*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

tòa án

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '法' có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với âm '去' tạo thành từ chỉ luật pháp, có thể liên tưởng đến nước chảy như dòng quy tắc cần tuân theo.
  • Chữ '院' có bộ '阝' (gò đất), kết hợp với phần còn lại chỉ một nơi có chức năng cụ thể, gợi ý về một tòa nhà hoặc khu vực.

法院 chỉ một nơi thẩm quyền liên quan đến luật pháp.

Từ ghép thông dụng

法院fǎyuàn

tòa án

法律fǎlǜ

luật pháp

法官fǎguān

thẩm phán