Từ vựng tiếng Trung
wài*yuán外
援
Nghĩa tiếng Việt
sự giúp đỡ từ bên ngoài
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
援
Bộ: 扌 (tay)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 外 gồm có bộ 夕 (buổi tối) và bộ 卜 (bói), thể hiện ý nghĩa của việc ở ngoài, bên ngoài.
- 援 có bộ 扌 (tay) và phần chữ 員 (viên), chỉ ý nghĩa hỗ trợ, giúp đỡ.
→ 外援 có nghĩa là sự hỗ trợ từ bên ngoài, thường chỉ sự giúp đỡ từ nước ngoài.
Từ ghép thông dụng
海外
hải ngoại
援助
viện trợ
救援
cứu trợ