Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
tuǒ*yuán椭

Nghĩa tiếng Việt

hình bầu dục

Âm Hán Việt

thoả viên

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

12 nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường kết hợp với 形 thành 椭圆形 để làm định ngữ hoặc danh từ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thoả viên

Từng chữ

  • 椭thoảdài nhọn, hình bầu dục, hình êlíp
  • 圆viêntròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5镜jìng thanh 4子zi thanh 5是shì thanh 4椭tuǒ thanh 3圆yuán thanh 2形xíng thanh 2的de. thanh 5。

    Chiếc gương này có hình bầu dục.

  • 鸡jī thanh 1蛋dàn thanh 4通tōng thanh 1常cháng thanh 2是shì thanh 4椭tuǒ thanh 3圆yuán thanh 2的de. thanh 5。

    Trứng gà thường có hình bầu dục.

  • 操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shang thanh 5有yǒu thanh 3一yí thanh 2个gè thanh 4椭tuǒ thanh 3圆yuán thanh 2形xíng thanh 2的de thanh 5跑pǎo thanh 3道dào. thanh 4。

    Trên sân vận động có một đường chạy hình bầu dục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.