Từ vựng tiếng Trung
gōng*yuán

Nghĩa tiếng Việt

công viên

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám, phân nhánh)

4 nét

Bộ: (bao vây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có nghĩa là công cộng. Phần trên là bộ '八' biểu thị sự phân nhánh, kết hợp với phần dưới là phần '厶', có nghĩa là riêng tư. Khi được ghép lại, thể hiện một cái gì đó thuộc về công cộng.
  • Chữ '园' có bộ '囗' bao quanh phần còn lại của chữ, thể hiện sự bao bọc. '园' có nghĩa là một nơi được bao bọc hoặc khu vườn.

Cả từ '公园' có nghĩa là khu vực công cộng hoặc công viên.

Từ ghép thông dụng

公园gōngyuán

công viên

公共gōnggòng

công cộng

园艺yuányì

nghệ thuật làm vườn