Từ vựng tiếng Trung
tāng*yuán

Nghĩa tiếng Việt

bánh trôi, bánh tráng nước (món ăn truyền thống ngày Tết)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (vây quanh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Món ăn truyền thống ngày Tết Nguyên Tiêu (15 tháng 1 âm lịch), biểu tượng sự đoàn viên.

Câu ví dụ

  • Yuán thanh 2xiāo thanh 1jié thanh 2chī thanh 1tāng thanh 1yuán thanh 2

    Ngày Tết Nguyên Tiêu ăn bánh trôi

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5chī thanh 1zhī thanh 1ma thanh 5tāng thanh 1yuán thanh 2

    Tôi thích ăn bánh trôi nhân mè

  • thanh 1ma thanh 5zuò thanh 4le thanh 5tāng thanh 1yuán thanh 2gěi thanh 3 thanh 3men thanh 5chī thanh 1

    Mẹ làm bánh trôi cho chúng tôi ăn

Kết hợp thường gặp

  • zhī thanh 1ma thanh 5tāng thanh 1yuán thanh 2

    bánh trôi nhân mè

  • chī thanh 1tāng thanh 1yuán thanh 2

    ăn bánh trôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.