Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMón ăn truyền thống ngày Tết Nguyên Tiêu (15 tháng 1 âm lịch), biểu tượng sự đoàn viên.
Câu ví dụ
- 元宵节吃汤圆
Ngày Tết Nguyên Tiêu ăn bánh trôi
- 我喜欢吃芝麻汤圆
Tôi thích ăn bánh trôi nhân mè
- 妈妈做了汤圆给我们吃
Mẹ làm bánh trôi cho chúng tôi ăn
Kết hợp thường gặp
- 芝麻汤圆
bánh trôi nhân mè
- 吃汤圆
ăn bánh trôi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.