Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hội"

Âm hội

溃

hộikuì

vỡ ngang; tan lở; thua trận; bỏ chạy tán loạn; dân bỏ người cai trị trốn đi

HSK 6

Từ có chữ 溃

荟

hộihuì

cây cỏ um tùm

聩

hộikuì

điếc (tai)

愦

hộikuì

rối ruột, nhầm lẫn

缋

hộihuì

lụa thêu, tua lụa

阓

hộihuì

cửa ngoài chợ

鐬

hộihuì

xuất hiện hưng thịnh; tiếng chuông xe đạp

Âm hồi

回

hồihuí

về, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi

HSK 1
徊

hồihuái

đi đi lại lại, bồi hồi (徘徊)

HSK 6

Từ có chữ 徊

蛔

hồihuí

con giun trong bụng

洄

hồihuí

nước chảy

茴

hồihuí

(xem: hồi hương 茴香)

迴

hồihuí

trở lại

蚘

hồihuí

hồi (gdhn) Tục dùng như chữ hồi 蛔.

Âm hối

悔

hốihuǐ

hối hận, nuối tiếc

HSK 4
汇

hốihuì

hội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)

HSK 5
贿

hốihuì

của cải; hối lộ, đút lót

HSK 6
晦

hốihuì

ngày hối (ngày cuối cùng của tháng âm lịch)

诲

hốihuì

răn dạy, dạy bảo

翙

hốihuì

ghềnh, vênh, vểnh

哕

hốihuì

nôn, mửa, oẹ

顪

hốihuì

TÔI

詯

hốihuì

诩

Âm hổi

悔

hổihuǐ

hối hận, nuối tiếc

HSK 4

Âm hôi

咴

hôihuī

hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)

豗

hôihuī

đánh nhau

Âm hợi

亥

hợihài

Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)

氦

hợihài

nguyên tố hêli, khí hêli, He

胲

hợihǎi

hy-đrô xy-la-min

Luyện viết các chữ âm "hội"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết