hộihuì
biết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Từ có chữ 会
vẽ
Từ có chữ 绘
hộikuì
vỡ ngang; tan lở; thua trận; bỏ chạy tán loạn; dân bỏ người cai trị trốn đi
Từ có chữ 溃
cây cỏ um tùm
điếc (tai)
rối ruột, nhầm lẫn
lụa thêu, tua lụa
cửa ngoài chợ
xuất hiện hưng thịnh; tiếng chuông xe đạp
hồihuí
về, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
Từ có chữ 回
hồihuái
đi đi lại lại, bồi hồi (徘徊)
Từ có chữ 徊
con giun trong bụng
nước chảy
(xem: hồi hương 茴香)
trở lại
hồi (gdhn) Tục dùng như chữ hồi 蛔.
hốihuǐ
hối hận, nuối tiếc
Từ có chữ 悔
hốihuì
hội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
Từ có chữ 汇
của cải; hối lộ, đút lót
Từ có chữ 贿
ngày hối (ngày cuối cùng của tháng âm lịch)
răn dạy, dạy bảo
ghềnh, vênh, vểnh
nôn, mửa, oẹ
TÔI
诩
hổihuǐ
hôihuī
tro
Từ có chữ 灰
hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)
đánh nhau
hợihài
Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)
nguyên tố hêli, khí hêli, He
hợihǎi
hy-đrô xy-la-min
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.