Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ chỉ hành động quay trở lại nơi đã từng ở hoặc đến. '回去' nhấn mạnh hướng đi về.
Câu ví dụ
- 我们什么时候回去?
- 我想回家去。
- 他明天回去。
Kết hợp thường gặp
- 回去吧
- 回去以后
- 回不去
- 走回去
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.