Từ vựng tiếng Trung
huí*qù

Nghĩa tiếng Việt

trở về, quay lại, về

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ hành động quay trở lại nơi đã từng ở hoặc đến. '回去' nhấn mạnh hướng đi về.

Câu ví dụ

  • 我们什么时候回去?Wǒmen shénme shíhou huíqu? thanh 3
  • 我想回家去。Wǒ xiǎng huí jiā qù. thanh 3
  • 他明天回去。Tā míngtiān huíqu. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 回去吧 thanh 5
  • 回去以后 thanh 5
  • 回不去 thanh 5
  • 走回去 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.